phiền nhiễu

  1. importuner; tracasser
    • Phiền nhiễu bạn bè
      importuner ses amis
  2. tracassier
    • Nạn quan liêu phiền nhiễu
      bureacratie tracassière
    • điều phiều nhiễu
      tracas; tracasserie
    • Những điều phiều nhiễu trong cuộc sống gia đình
      les tracas du ménage
phiền nhiễu
Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.